quốc trưởnc

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người đứng đầu một quốc gia: "quốc trưởng" danh từ chỉ người lãnh đạo cao nhất, đại diện cho chủ quyền của một quốc gia chủ quyền. Chức vụ này có thể tương ứng với Tổng thống, Chủ tịch nước, Vua hoặc Nữ hoàng tùy theo thể chế chính trị.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Quốc trưởng sẽ chuyến thăm cấp nhà nước tới nước láng giềng. (Người đứng đầu quốc gia sẽ chuyến thăm cấp nhà nước tới nước láng giềng.)
    • Trong buổi lễ, quốc trưởng đã đọc diễn văn quan trọng. (Trong buổi lễ, người đứng đầu quốc gia đã đọc diễn văn quan trọng.)
    • Chức vụ quốc trưởng mang theo nhiều trọng trách quyền hạn theo hiến pháp. (Chức vụ người đứng đầu quốc gia mang theo nhiều trọng trách quyền hạn theo hiến pháp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nguyên thủ quốc gia": Cụm từ đồng nghĩa tính trang trọng cao hơn, thường dùng trong văn bản ngoại giao hoặc pháp lý.
    • Nguyên thủ quốc gia hai nước đã ký kết hiệp định hợp tác. (Người đứng đầu hai quốc gia đã ký kết hiệp định hợp tác.)
Biến thể từ gần giống
  • Nguyên thủ quốc gia (danh từ): Từ đồng nghĩa trang trọng, chỉ người đứng đầu nhà nước về mặt đối nội đối ngoại.
  • Lãnh tụ (danh từ): Người lãnh đạo, chỉ đạo cao nhất, thường mang sắc thái tôn kính có thể dùng trong phạm vi rộng hơn (như lãnh đạo đảng, phong trào).
  • Thủ lĩnh (danh từ): Người đứng đầu, người cầm đầu một nhóm, tổ chức; phạm vi nhỏ hơn ít trang trọng hơn "quốc trưởng".
Từ đồng nghĩa
  • Nguyên thủ quốc gia: Người đứng đầu nhà nước.
  • Người đứng đầu nhà nước: Cụm từ giải thích nghĩa của "quốc trưởng".
Thành ngữ liên quan
  • "Một người làm quan, cả họ được nhờ": Thành ngữ này phản ánh quan niệm xưa về lợi ích từ việc người trong gia đình giữ chức vụ cao, có thể liên tưởng đến vị thế của quốc trưởng, mặc dù không trực tiếp nói về chức vụ này.
  1. Người đứng đầu một quốc gia.